Từ điển Tiếng Việt "hà Bá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hà bá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hà bá

- d. Thần sông, trong truyện thần thoại. Đất có thổ công, sông có hà bá (tng.).

hd. Thần sông, theo mê tín. Đất có thổ công, sông có hà bá (tng).Tầm nguyên Từ điểnHà Bá

Tên vị thần coi dưới sông. Phùng Di chuyên việc trị thủy, ngày tháng tám sang sông bị chết chìm, trời phong làm hà bá.

Kêu xin hà bá giúp cho cùng. Nhị Độ Mai
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hà bá

hà bá
  • noun
    • the God of water

Từ khóa » Từ Hà Bá Có Nghĩa Là Gì