
Từ điển Tiếng Việt"hàn vảy"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
hàn vảy
(cg. hàn vẩy), công nghệ ghép nối các chi tiết, chủ yếu bằng kim loại ở trạng thái nóng rắn, nhờ vật liệu nóng chảy trung gian gọi là vảy hàn (chất hàn), được đặt ở khe hở giữa hai chi tiết hàn. Vảy hàn nóng chảy điền đầy khe hở giữa các bề mặt tiếp xúc do tác dụng của lực mao dẫn, sau đó khuếch tán và kết tinh tạo ra mối nối. Các vảy hàn đều có nhiệt độ chảy thấp hơn nhiệt độ chảy của chi tiết hàn. Phân loại HV thành: HV thiếc, HV đồng, HV bạc, nếu vảy hàn cứng thì chỗ HV phải được nung nóng trong các lò hộp, lò hầm... bằng mỏ đốt, hồ quang điện, dòng điện cao tần, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
hàn vảy
solder |
| chạy đường hàn vảy: run solder |
| chất hàn vảy cứng: brazing solder |
| chất hàn vảy cứng: strong solder |
| dải chất hàn vảy: strip solder |
| hàn vảy cứng: to solder hard |
| máy hàn vảy: link of solder |
| mối hàn vảy nguội: dry solder joint |
| sự hàn vảy: hard-brazing solder |
| sự hàn vảy bạc: silver solder |
| sự hàn vảy cứng: hard solder |
soldering |
| bể hàn vảy: soldering bath |
| chất lỏng hàn vảy: soldering liquid |
| chỗ hàn vảy: soldering joint |
| khe mối hàn vảy: soldering joint gap |
| mỏ hàn vảy: soldering bit |
| mỏ hàn vảy: soldering copper |
| mỏ hàn vảy: soldering iron |
| mối hàn vảy: soldering joint |
| sự hàn vảy: soft soldering |
| sự hàn vảy nhúng: dip soldering |
| than hàn vảy: soldering carbon |
wiped joint |
|
blowlamp |
|
blowtorch |
|
brazing lamp |
|
breadboard |
|
torch brazing |
|
resistance brazing |
|
braze |
|
induction brazing |
|
copper asbestos gasket |
|
copper brassing |
|
electric furnace brazing hall |
|
| hàn vảy đồng bằng lò điện |
electric furnace brazing |
|
twin carbon arc brazing |
|
joint clearance |
|
brazier |
|
brazing forge |
|
brazing lamp |
|
brazing forge |
|