Từ điển Tiếng Việt "hào Hùng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hào hùng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hào hùng
- tt. Có khí thế mạnh mẽ, sôi nổi. tiếng hát hào hùng khí thế hào hùng của dân tộc thời kì hào hùng nhất trong lịch sử.
ht. Mạnh mẽ, sôi nổi. Tiếng hát hào hùng. Lời thơ hào hùng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hào hùng
hào hùng- adj
- magnanimous
Từ khóa » Từ Hào Hùng Có Nghĩa Là Gì
-
Hào Hùng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hào Hùng - Từ điển Việt
-
Hào Hùng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hào Hùng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hào Hùng
-
Từ Điển - Từ Hào-hùng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ: Hào Hùng - Từ điển Hán Nôm
-
Top 8 Hào Hùng Là Gì - Cẩm Nang Tiếng Anh
-
'hào Hứng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
HÀO HÙNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tuyến đường đào Thoát Hào Hùng Của Hoàng đế Napoleon - BBC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hào Hùng - Từ điển ABC
-
[CHUẨN NHẤT] Hào Khí Là Gì? - TopLoigiai