Từ điển Tiếng Việt "hậu Tố" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hậu tố" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hậu tố

- dt. Phụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v.v.): ful là hậu tố của từ tiếng Anh beautiful.

bộ phận cấu tạo từ đứng sau gốc từ hoặc thân từ. Khi có biến vĩ (biến tố) thì đứng trước biến vĩ. Vd. tiếng Anh: - er trong từ writer (nhà văn), - ness trong từ firmness (sự bền vững, sự kiên quyết), goodness (lòng tốt), vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hậu tố

hậu tố
  • noun
    • suffix
suffix
  • biểu diễn hậu tố: suffix notation
  • hậu tố điểm cuối kết nối: Connection Endpoint Suffix (CES)
  • ký hiệu hậu tố: suffix notation
  • ký pháp hậu tố: suffix notation
  • biểu diễn hậu tố
    postfix notation
    cú pháp hậu tố
    postfix syntax
    hậu tố -style
    -style
    hậu tố chỉ chảy ra hay xuất tiết bất thường hay quá mức từ một cơ quan hay bộ phận
    rrhagia
    hậu tố chỉ ngưng dòng chảy một chất lỏng, ứ đọng
    stasis
    hậu tố chỉ nguồn gốc hay sự phát triển
    genesis
    kí pháp hậu tố
    postfix notation
    ký hiệu hậu tố
    reversed polish notation
    ký pháp hậu tố
    postfix notation
    ký pháp hậu tố
    reverse Polish notation

    Từ khóa » Hậu Tố Trong Tiếng Việt