Từ điển Tiếng Việt "heo Vòi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"heo vòi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

heo vòi

(Tapiridae), họ thuộc bộ Móng guốc lẻ (Perissodactyla), gồm các loài mang nhiều tính nguyên thuỷ nhất trong phân bộ. Chân trước có 4 ngón, chân sau có 3 ngón; ở cả hai chân, ngón thứ 3 rất phát triển, các móng không lớn. Xuất hiện từ kỉ Đệ tam, đến nay chỉ còn 1 loài ở Đông Nam Á và loài ở Nam Mĩ. Nặng 400 - 1.000 kg, bộ lông ngắn, không bờm; đầu, cổ, ngực, bốn chân, đuôi và nửa lưng phía trước đen bóng. Hình dạng giống lợn nhưng mũi và môi trên kéo dài thành vòi. Ở Việt Nam, có dẫn liệu thấy loài HV có ở vùng rừng núi Tây Nguyên và dọc Trường Sơn nhưng từ 1945 đến nay chưa tìm thấy. HV Châu Á hoặc đã bị diệt vong hoặc đang bị thảm hoạ diệt vong. Được liệt vào nhóm thú hiếm quý, cần có biện pháp bảo vệ.

 Heo vòi

nd. Thú lớn chân guốc, mỏm dài như cái vòi ngắn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

heo vòi

heo vòi
  • Raphis pallm. raphis stick, raphis cane

Từ khóa » Vòi Heo Là Gì