Từ điển Tiếng Việt "hiến Chương" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hiến chương" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hiến chương
- d. 1 (cũ). Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật. 2 Điều ước kí kết giữa nhiều nước, quy định những nguyên tắc và thể lệ về quan hệ quốc tế. Hiến chương Liên Hợp Quốc.
một loại điều ước quốc tế nhiều bên, thường là văn kiện xác định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của một số tổ chức quốc tế quan trọng (vd. Hiến chương Liên hợp quốc). Trong HC thường nêu rõ mục đích, nguyên tắc hoạt động của tổ chức quốc tế, các cơ quan của tổ chức, quyền và nghĩa vụ của mỗi cơ quan, trình tự thành lập các cơ quan đó và tính chất đại diện của các thành viên của tổ chức. HC quy định việc kết nạp hội viên mới, các nguyên tắc cơ bản về hợp tác giữa các hội viên, thủ tục, trình tự thông qua các nghị quyết, quyết định và việc thực hiện các nghị quyết, quyết định đó. Tuy nhiên, không phải bất cứ tổ chức quốc tế nào cũng được thành lập trên cơ sở của HC (vd. ASEAN được thành lập trên cơ sở của Tuyên bố Băngkôc - kết quả của Hội nghị ngoại trưởng các nước thành viên ban đầu của tổ chức này).
hd.1. Điều ước ký kết giữa nhiều nước định ra những nguyên tắc và thể lệ về quan hệ quốc tế. Hiến chương Đại tây dương. Hiến chương Liên hiệp quốc. 2. Hiến pháp được vua chấp thuận hoặc được thỏa thuận giữa vua và dân chúng. Đại hiến chương (1215), hiến chương của các nam tước Anh bắt buộc Vua Jean Sa ns Terre (1167-1216) phải chịu ký để ban bố tự do cho dân Anh"1. Ở Việt Nam xưa, hiến chương có tính chất pháp luật, khuôn phép của nhà nước phong kiến. Vd. “Lịch triều hiến chương loại chí” do Phan Huy Chú biên soạn gồm 10 chí trong đó có nhiều chí là những pháp luật của các triều vua, vd. Quan chức chí (công chức), Quốc dụng chí (tài chính thuế khóa), Hình luật chí (pháp luật), vv. 2. Ở Châu Âu, hiến chương là văn bản của nhà vua quy định một cách long trọng các quyền và nghĩa vụ cơ bản của thần dân, có tính chất như hiến pháp sau khi có cách mạng tư sản. vd. Đại hiến chương chương của các hoàng đế nước Anh năm 1215; Đại hiến chương các quyền tự do hiến chương đời vua Lu – I (Louis thứ 18) vào thời kì Quân chủ tháng bảy của Pháp. 3. Văn kiện kí kết giữa nhiều nước xác lập các mối quan hệ quốc tế, quyền và nghĩa vụ của các thành viên, tổ chức và hoạt động của một tổ chức quốc tế. vd. Hiến chương Liên hợp quốc."
Nguồn: Từ điển Luật học trang 186
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hiến chương
hiến chương- noun
- charter
- hiến chương liên hiệp quốc: Charter of United Nations
- charter
|
Từ khóa » Hiến Chương Gọi Là Gì
-
Hiến Chương Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Hiến Chương Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
[GIẢI ĐÁP] Tìm Hiểu Hiến Chương Là Gì? - Luật Hùng Sơn
-
Hiến Chương Là Gì? Tìm Hiểu Về Hiến Chương Liên Hiệp Quốc?
-
Hiến Chương Là Gì?
-
Hiến Chương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đại Hiến Chương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hiến Chương Trái đất Là Gì? - Triển Khai Hiến Chương Trái đất
-
Ý Nghĩa, Lịch Sử Ngày Quốc Tế Hiến Chương Các Nhà Giáo
-
Nghĩa Của Từ Hiến Chương Là Gì ? Please Wait
-
[DOC] HIẾN CHƯƠNG BURRA
-
[PPT] Thiết Lập Hoặc Sửa Đổi Hiến Chương ở California
-
Phong Trào Công Nhân - Tình Cảnh Giai Cấp Công Nhân Anh
-
Hiến Pháp Là Gì ? Các đặc Trưng Cơ Bản Của Hiến Pháp ?