Từ điển Tiếng Việt "hiện Vật" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hiện vật" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hiện vật
- dt (H. vật: đồ vật) 1. Vật có ở trước mắt: Được thưởng bằng hiện vật 2. Vật sưu tầm hay khai quật được: Mới tìm được nhiều hiện vật khảo cổ học ở nơi ấy.
hd. Vật thực, hàng hóa thực (chứ không phải tiền bạc). Mua bán bằng hiện vật. Trao đổi hiện vật.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hiện vật
hiện vật- noun
- things in nature
Từ khóa » Từ Hiện Vật Nghĩa Là Gì
-
Hiện Vật - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hiện Vật Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hiện Vật Là Gì, Nghĩa Của Từ Hiện Vật | Từ điển Việt
-
Hiện Vật Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'hiện Vật' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hiện Vật Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hiện Vật' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Hiện Kim Là Gì? Cách Phân Biệt Hiện Vật Và Hiện Kim - GiaiNgo
-
Thế Nào Là Tư Liệu Hiện Vật? Từ Hình 2 Và 3, Em Hãy Kể Thêm Một Số ...
-
Hiện Kim Là Gì? Hiện Vật Là Gì? So Sánh Hiện Kim Với Hiện Vật
-
Hiện Kim Là Gì? Cách Phân Biệt Hiện Vật Và Hiện Kim
-
Có Các Hình Thức Khen Thưởng Nào Từ 01/01/2024? Quy định Về Hiện ...
-
Bảo Vật Quốc Gia (Việt Nam) – Wikipedia Tiếng Việt