Từ điển Tiếng Việt "hoa Màu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"hoa màu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hoa màu

nhóm cây hằng năm trồng cạn, làm lương thực, thực phẩm hay làm thức ăn chăn nuôi. Phần lớn là cây trồng ở cạn như ngô, khoai, sắn, khoai tây, dong riềng, các loại đậu đỗ, vv. HM thường trồng trong mùa khô. Ở đồng bằng, có vụ màu dài ngày (đông - xuân) và các vụ ngắn ngày (màu đông, màu xuân), ở vùng đồi núi có vụ màu mùa mưa (màu hè - thu). Luân canh lúa với màu ngắn ngày, là chế độ canh tác có lợi cho cả lúa lẫn màu.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hoa màu

hoa màu
  • Farm produce, fruits of the earth

Từ khóa » Các Loại Cây Hoa Màu Là Gì