Từ điển Tiếng Việt "hoàng Hậu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hoàng hậu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hoàng hậu
- Vợ ở bậc cao nhất của nhà vua.
hd. Vợ chính của vua.Tầm nguyên Từ điểnHoàng HậuVợ chánh thất của vua. Ban đầu chỉ dùng một chữ Hậu để đối với chữ đế, từ đời Tần về sau vua xưng là Hoàng Đế, vợ vua mới thêm vào một chữ Hoàng và gọi là Hoàng Hậu.
Đặng làm Hoàng Hậu nước Phiên một đời. Lục Vân Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hoàng hậu
hoàng hậu- Queen
Từ khóa » Hoàng Hậu Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
Hoàng Hậu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
HOÀNG HẬU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HOÀNG HẬU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phép Tịnh Tiến Hoàng Hậu Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Hoàng Hậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
'hoàng Hậu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Bản Dịch Của Queen – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Hoàng Hậu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "hoàng Hậu" - Là Gì?