Từ điển Tiếng Việt "hũ" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"hũ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hũ
- dt. Đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy: hũ rượu tối như hũ nút.
nd. Đồ gốm miếng tròn, nhỏ, giữa phình ra, thót dần về đáy, dùng để chứa đựng. Hũ mắm. Hũ gạo. Tối như hũ nút (tối đen không thấy gì).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hũ
hũ- noun
- jar
Từ khóa » Cái Hũ Nghĩa Là Gì
-
Hũ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hũ Là Gì, Nghĩa Của Từ Hũ | Từ điển Việt
-
Cái Hũ Là Gì - Mua Trâu
-
Cái Hũ - Dinh-dưỡ | Năm 2022
-
'hũ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cái Hủ Hay Cái Hũ | âm-nhạ
-
Cái Hũ Chìm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hũ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hủ Là Gì? Tìm Hiểu Các Loại Hủ - Công - Thụ Hiện Nay - Hút ẩm
-
Cái Hũ Chìm Tiếng Trung Là Gì? | Mekoong
-
Hủ Là Gì - đam Mỹ Là Gì Hủ Nữ Là Gì
-
“ Hũ Là Gì - “Hũ” Hay “Hủ”