Từ điển Tiếng Việt "hữu Hình" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"hữu hình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hữu hình
- Có hình thể rõ ràng.
ht. Có hình thể rõ ràng, có thể sờ mó được. Vật thể hữu hình. Tài sản hữu hình.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hữu hình
hữu hình- Having a visible form, visible, tangible
- Thế giới hữu hình: The tangible world
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Hình Hữu Là Gì
-
Hữu Hình Là Gì? Cách Giúp Bạn Trở Nên “hữu Hình” Trong Công Ty
-
Hữu Hình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Câu Chuyện Hữu Hình Và Vô Hình - Báo Đồng Tháp
-
Tài Sản Vô Hình Và Tài Sản Hữu Hình - Luật Long Phan
-
Ý Nghĩa Của Hữu Hình (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa) - Biểu Thức ...
-
Văn Hóa Hữu Hình Là Gì?
-
Sự Khác Biệt Giữa Tài Sản Hữu Hình Và Tài Sản Vô Hình Trong Định ...
-
Sự Khác Biệt Giữa Hữu Hình Và Vô Hình - Strephonsays
-
Tài Sản Hữu Hình Và Tài Sản Vô Hình Theo Pháp Luật Việt Nam
-
Hình Thức Sở Hữu Là Gì ? Khái Niệm, Phân Loại Hình Thức Sở Hữu ?
-
Hình Thức Sở Hữu Là Gì? Các Hình Thức Sở Hữu Theo Bộ Luật Dân Sự?
-
Tài Sản Hữu Hình Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Công Ty Luật ACC
-
Tài Sản Hữu Hình, Tài Sản Vô Hình Và Tài Sản Tài Chính Là Gì? Các ...