Từ điển Tiếng Việt "huỳnh Quang" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"huỳnh quang" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

huỳnh quang

- tt Nói hiện tượng một số chất phát ánh sáng khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại hoặc tia X: Cường độ ánh sáng huỳnh quang tăng mạnh khi bức xạ kích thích có cùng tần số với bức xạ phát quang; Đèn huỳnh quang.

sự phát quang ngắn, tắt sau khi ngừng kích thích khoảng từ 10-8 đến 10-9s. Khi được kích thích, các trạng thái điện tử của phân tử, nguyên tử dời lên mức kích thích và sau đó tự phát dời về mức thấp hơn, tạo ra HQ. Hiện tượng HQ được dùng để phân tích định tính và định lượng các chất, còn được ứng dụng trong các thiết bị điện quang.

hd. Sự phát sáng của chất khí và chất lỏng khi bị kích thích bằng ánh sáng thích ứng. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

huỳnh quang

huỳnh quang
  • noun
    • flourescence

Từ khóa » Nghĩa Huỳnh Quang