Từ điển Tiếng Việt "kề Vai Sát Cánh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"kề vai sát cánh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm kề vai sát cánh
nđg. Chung sức đồng lòng cùng làm một việc ích lợi chung. Nhân dân ta đã kề vai sát cánh kháng chiến cứu nước.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Chen Vai Sát Cánh Là Gì
-
Từ Điển - Từ Chen Vai Sát Cánh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chen Vai Sát Cánh Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chen Vai Thích Cánh - Từ điển Việt
-
Top 15 Chen Vai Sát Cánh Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam - Từ Chen Vai Sát Cánh Nghĩa ...
-
'chen Vai Sát Cánh' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Chen Vai Thích Cánh Có Nghĩa Là Gì
-
Chen Vai Sát Cánh Là Gì? định Nghĩa
-
Từ Chen Vai Sẻ Cánh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Sát Cánh Chen Vai Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Câu Tục Ngữ Kề Vai Sát Cánh Có Nghĩa Là Gì? - Hoc24
-
Kề Vai Sát Cánh Có Nghĩa Là Gì Câu Hỏi 29120
-
Kề Vai Sát Cánh
-
Sát Cánh - Wiktionary Tiếng Việt