Từ điển Tiếng Việt "khăn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khăn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khăn

- d. Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi... : Khăn lượt ; Khăn bàn ; Khăn lau. Khăn chầu áo ngự. Khăn và áo đội và mặc lúc lên đồng hầu bóng.

một bộ phận của trang phục hoặc đồ dùng trong sinh hoạt, bằng các hàng sợi (vải, tơ, lụa, nhiễu, len dạ, nhung, lông, voan, ni lông, vv.) với những hình dạng (chữ nhật, hình vuông, dài, ngắn...) màu sắc, hoa văn, tác dụng và tên gọi khác nhau. K trang phục, thường có các loại sau:

1. K đội, vấn, chít: đồ đội trên đầu để chống rét, nắng, giữ tóc, hoặc để tăng thêm vẻ đẹp khuôn mặt, hay theo phong tục, tập quán, tín ngưỡng, như K vuông, K mỏ quạ, K chê chia, K thổ, K piêu, K lượt, K rằn, K búi tóc, K đầu rìu, K chế, K ngang, K xếp, K đóng vv.

2. K quàng: đồ quàng ở cổ để chống rét thường hình chữ nhật dài, hoặc hình vuông. K quàng hình tam giác thường dùng làm biểu thị là thành viên của một tổ chức như Đội Thiếu niên, Đoàn Hướng đạo sinh. K quàng đỏ, xanh, vàng.

3. K che mặt (cg. chàng mạng): miếng voan mà phụ nữ Châu Âu từ đầu thế kỉ 20 về trước mang khi có đại tang, đại lễ, hoặc ngày nay phụ nữ đi tu còn đeo che mặt.

4. K cưới: miếng hàng mỏng, màu trắng để cô dâu đội đầu, buông xuống vai, lưng trong đám cưới.

Loại K trang phục, ở nhiều dân tộc, căn cứ vào màu sắc, nguyên liệu, hoa văn, cách sử dụng... người ta có thể phân biệt được dân tộc, giới tính, thang bậc trưởng thành, địa vị trong xã hội, đã thành lập gia đình hay chưa (đối với nữ giới), qua K tang có thể phân biệt được quan hệ với người quá cố, vv. Hoa văn trên K là biểu hiện độc đáo của văn hoá, óc thẩm mĩ và tâm hồn dân tộc.

Đối với loại K dùng trong sinh hoạt: K tay, K mặt, K tắm... riêng K tay bằng miếng vải mịn để trắng hay nhiều màu trang trí đẹp, còn có thể gập chéo, cài cúc áo hoặc bỏ vào túi trên áo vextông (veston) làm đồ trang sức.

nd. Hàng dệt, đan hay may, vuông hay dài, dùng để lau chùi, chít đầu, quàng cổ, trải bàn v.v... Khăn mặt. Khăn quấn. Khăn mùi soa. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khăn

khăn
  • noun
    • towel
      • khăn tay: handkerchief
      • khăn tắm: bath towel
cloth
các khoản trợ cấp khó khăn
means-tested benefits
các ngân hàng đang gặp khó khăn
problem banks
các vùng khó khăn
difficult areas
gặp khó khăn tài chính
queer street
hàng chỉ dùng một lần (đồ bỏ đi như khăn giấy, ống tiêm...)
disposable goods
khách hàng khó khăn
problem customer
khó khăn cần đặc biệt chú ý
exacting
khó khăn kinh tế
economic difficulties
khó khăn kinh tế
financial difficulties
khó khăn tài chính
financial difficulties
khó khăn tiền bạc
money distress
khó khăn tiền mặt
cash bind
khó khăn về nguồn tài chính
poor in financial resources
khó khăn về tài chính
embarrassment
khu vực khó khăn (do khủng hoảng kinh tế)
distress areas
ngân hàng đang gặp khó khăn
troubled bank
những khó khăn khởi đầu (trong giai đoạn thành lập công ty)
teething troubles
những khó khăn về ngân hàng và tiền tệ
banking and currency difficulties
những nước khó khăn nhất
hard-core countries
sự khó khăn về tài chính
monetary stringency
thị trường khó khăn cần nhiều nỗ lực
exacting market
thời kỳ khó khăn
hard time
tình trạng khó khăn về phí tổn
cost crunch
tình trạng rối loạn, lộn xộn, bất an, khó khăn
trouble
trợ cấp khó khăn
means-tested benefits
việc giao dịch khó khăn
hard bargain

Từ khóa » Khăn Là Ai