Tra từ: khán - Từ điển Hán Nôm hvdic.thivien.net › khán
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Việt Việt online. Nghĩa của từ 'khán' trong tiếng Việt. khán là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Xem chi tiết »
Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo. Uống rượu khan một mình. Đau bụng khan. Trời rét khan. Nói khan nói vã.
Xem chi tiết »
KHÁN là xem xét, khám, là chữa bệnh như : SÁT KHÁN 察看 là xem xét kỹ lưỡng; KHÁN BỆNH 看病 là khám bệnh; KHÁN MẠCH 看脈 là xem mạch, bắt mạch. Một số từ, cụm ...
Xem chi tiết »
khán có nghĩa là: - dt Khán thủ nói tắt (cũ): Ông lí trưởng cùng hai ông khán xộc vào nhà. Đây là cách dùng khán Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ ...
Xem chi tiết »
khán có nghĩa là: - dt Khán thủ nói tắt (cũ): Ông lí trưởng cùng hai ông khán xộc vào nhà. Đây là cách dùng khán Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt ... Bị thiếu: cái | Phải bao gồm: cái
Xem chi tiết »
Khán thính giả (tiếng Anh: audience), là sự kết hợp của hai đối tượng khán giả (còn gọi là "người xem" hay "bạn xem đài") và thính giả, tức một nhóm người ... Bị thiếu: cái | Phải bao gồm: cái
Xem chi tiết »
Thật là trong ngọc trắng ngà , Thấy mình không biết giảng ra mấy lời. * Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải ...
Xem chi tiết »
Đây là hai khán đài xa cầu môn nhất, không có ghế ngồi, không mái che, ... Trong khán đài luôn có những người cười, gật gù, bất luận quý vị nói cái gì, ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 9+ Khán Là Cái Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề khán là cái gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu