Từ điển Tiếng Việt "khán" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khán" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khán

- dt Khán thủ nói tắt (cũ): Ông lí trưởng cùng hai ông khán xộc vào nhà.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khán

khán
  • verb
    • to see; to look
inherited audience
chiếu khán (xuất nhập cảnh)
visa
chiếu khán du lịch
tourist visa
chiếu khán quá cảnh
transit visa
chiếu khán vĩnh viễn
multiple-entry visa
cơ cấu khán
audience composition
dữ liệu về khán thính giả
audience data
khán giả
public
khán giả
spectator
khán giả
televiewer
khán giả cơ bản
net audience
khán giả lưu lại
holdover audience
khán giả truyền hình
viewing audience
khán giả từ xa
televiewer
khán giả xem
viewing audience
khán giả xem tiếp
holdover audience
khán thính giả
admass
khán thính giả cơ bản (xem và nghe quảng cáo)
primary audience
khán thính giả đầu tiên
primary audience
khán thính giả loại hai
secondary audience
khán thính giả thuần
net audience
kiểm khán
rummage
kiểm khán (tàu bè)
rummage
lượng khán thính giả
circulation
lượng khán thính giả
coverage
máy báo khán giả
audiometer
máy đếm khán thính giả (nghe phát thanh, truyền hình)
audiometer
môn thể thao có khán giả
spectator sport
mức chiếm hữu khán thính giả (quảng cáo)
share of audience
số khán giả (thi đấu)
attendance figures
số khán thính giả tích tụ
cumulative audience

Từ khóa » Khán Là Cái Gì