Khan - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑːn/
Từ khóa » Khán Là Cái Gì
-
Tra Từ: Khán - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "khán" - Là Gì?
-
Chiết Tự Chữ Hán - Chữ KHÁN 看 Về Mặt Cấu Tạo Là Một ... - Facebook
-
Từ Khán Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Khán Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Khán Thính Giả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khán Giả Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Khán đài Bằng Tiếng Anh