Từ điển Tiếng Việt "khập Khiễng Cách Hồi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khập khiễng cách hồi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khập khiễng cách hồi

chứng đi khập khiễng trên một quãng, sau đó phải dừng lại vì bệnh nhân thấy đau ở bọng chân (bắp cẳng chân), phải ngồi nghỉ, xoa bóp bọng chân cho hết đau rồi mới tiếp tục đi lại được. Xảy ra do viêm tắc động mạch: lòng động mạch bị thu hẹp, làm giảm lưu lượng máu (lúc nghỉ ngơi máu tạm đủ cho nhu cầu dinh dưỡng của khúc chi ở dưới; lúc cố sức máu không cung cấp đủ oxi cho các mô, các cơ, vì vậy xảy ra đau và chứng chuột rút). Nguyên nhân: viêm tắc động mạch; bệnh vữa động mạch; đái tháo đường; bệnh Buơgơ [viêm tắc động mạch ở người Do Thái Đông Âu, bệnh theo tên của phẫu thuật viên người Áo Buơgơ (L. Buerger)]; các bệnh nhiễm khuẩn (chủ yếu thương hàn); nghiện thuốc lá nặng, vv. Chữa bệnh: giải quyết nguyên nhân gây bệnh.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Khập Khiễng Cách Hồi