Từ điển Tiếng Việt "khay" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khay" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khay
dt. Đồ dùng hình tròn, vuông hoặc thuẫn để đựng chén, ly hoặc đồ vật nhỏ. Khay chè. Khay trầu.nt. 1. Có cảm giác nồng cay và hơi rát cổ họng. Rượu mạnh khay cả cổ.xem thêm: khay, cơi, đĩa
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khay
khay- noun
- tray
- khay trà: tea tray
- tray
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Cái Khay Là Gì
-
Khay Là Gì, Nghĩa Của Từ Khay | Từ điển Việt
-
Hàng Khay Là Gì? Có Phải Là Ma Túy? Tất Tần Tật Về Hàng Khay Phá Ke
-
Khay - Wiktionary Tiếng Việt
-
CÁI KHAY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chơi Khay Là Gì - Các Chất Gây Nghiện Tồn Tại Bao Lâu Trong Cơ ...
-
Ma Túy Khay Là Gì - Có Phải Là Ma Túy
-
Từ Khay Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chơi Khay Là Gì - Có Phải Là Ma Túy
-
Hàng Khay Là Gì? Có Phải Là Ma Túy Khay Nghĩa Là Gì? Tác Hại ...
-
Kháy Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Chân Khay Là Gì ? Nghĩa Của Từ Chân Khay Trong ...
-
Hàng Khay Là Gì ? Có Phải Là Ma Túy? Tất Tần Tật ...
-
Kháy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kẹo Khay Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt