Từ điển Tiếng Việt "khêu Gợi" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"khêu gợi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khêu gợi
- đgt Làm nảy ra; Khơi dậy: Như khêu gọi nỗi nhớ nhung thương tiếc (Vũ Đình Liên).
nđg. 1. Làm trổi dậy một tình cảm sâu lắng. Khêu gợi lòng yêu nước. Khêu gợi tính tò mò. 2. Có tác dụng gợi sự ham muốn thường không lành mạnh. Ăn mặc khêu gợi. Bức ảnh khêu gợi.xem thêm: gợi, khêu, khêu gợi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khêu gợi
khêu gợi- adj
- sex-appeal; sexy
Từ khóa » Khêu Gợi Là Từ Loại Gì
-
Khêu Gợi Hay Khiêu Gợi Là đúng Chính Tả? 95% đều ...
-
Nghĩa Của Từ Khêu Gợi - Từ điển Việt
-
'khêu Gợi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khêu Gợi Hay Khiêu Gợi Là đúng Chính Tả? 95% đều Chọn Sai đáp án
-
Khêu Gợi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khêu Gợi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khêu Gợi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gợi" - Là Gì?
-
Khêu Gợi - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
Đo điện Thế Khêu Gợi - Rối Loạn Thần Kinh - Cẩm Nang MSD
-
[PDF] QUẤY RỐI TÌNH DỤC