Từ điển Tiếng Việt "khoèo" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"khoèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khoèo
- t. Cong cong: Khoèo chân. Nằm khoèo. Nằm co vì không có việc gì làm: Trời mưa nằm khoèo ở nhà.
nId. Cây dài có móc ở đầu. IIđg. Dùng cây khoèo hay chân tay mà móc. Khoèo trái cây. Khoèo chân nhau. IIIt. Chỗ chân tay hơi quắp lại do bị tật. Chân khoèo từ thuở nhỏ. IVp. Nằm khoèo: Nằm cong chân và rút vào mình Nằm khoèo mà ngủ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Khoằm Khèo
-
Nghĩa Của Từ Khoèo - Từ điển Việt
-
Khoằm Là Gì, Nghĩa Của Từ Khoằm | Từ điển Việt
-
'khoằm' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Khoèo Chân Bẩm Sinh: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và ...
-
Người đan Lồng Chim Với đôi Chân Kỳ Diệu
-
E Chấn Thương Sọ Não đang Phục Hồi ở Nhà Mà Thấy Tay Chân Cứ ...
-
Công Nghệ Bộ Khù Khoàm Là Gì? - Otosaigon
-
Danh Sách âm Tiết Tiếng Việt Có âm đệm /-w-/ - Lựợm.TV
-
Dị Tật Sơ Sinh Bàn Chân Khoèo: Biết Sớm Chữa Dễ
-
Người Giáo Viên Làm Nên điều Kỳ Diệu - Báo Hòa Bình
-
BÁC NÀO CÓ THÔNG XUỐT VỀ OCARINA!!! - Đam
-
Sở Thích