Từ điển Tiếng Việt "kí Hiệu Hoá Học" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"kí hiệu hoá học" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

kí hiệu hoá học

kí hiệu biểu diễn các nguyên tố hoá học (và các nguyên tử) bằng chữ cái đầu hoặc kèm thêm một chữ cái thứ hai trong tên gọi Latinh của chúng (chữ cái đầu phải viết hoa), vd: C là kí hiệu của nguyên tố cacbon, Ca - nguyên tố canxi, Cd - nguyên tố cađimi. Mỗi KHHH có ý nghĩa khác nhau: a) Để chỉ một nguyên tử: H (hiđro), S (lưu huỳnh), C (cacbon), He (heli)...; b) Để chỉ một phân tử; H2 (hiđro), Cl2 (clo), O3 (ozon)...; c) Để chỉ một ion: H+, Na+, S2-, Cl- ...; d) Để chỉ một nguyên tử ở trạng thái kích thích H* ...; đ) Để chỉ một mol nguyên tử hoặc phân tử: H=1g; Fe=56g; H2=2g; Cl2 =71g. Trong các phản ứng hóa học, vd. HCl+NaOH® NaCl+H2O thì HCl, NaOH, NaCl, H2O là những công thức chỉ các phân tử đồng thời cũng chỉ các mol phân tử. e) Để chỉ các đồng vị của nguyên tố nếu có kèm theo số khối (chỉ số trên bên trái): 35Cl, 37Cl (có thể viết kèm cả số thứ tự nguyên tử - chỉ số dưới bên trái:.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hóa Học Là Viết Tắt Của Từ Gì