Từ điển Tiếng Việt "lâm Thời" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lâm thời" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lâm thời
- Tạm trong một thời gian, chưa chính thức : Chính phủ lâm thời.
ht. Tạm thời trong khi chờ đợi sự chính thức. Ban chấp hành lâm thời.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lâm thời
lâm thời- adj
- provisional;
- chính phủ lâm thời: Provisional government
- provisional;
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Thích Lâm Thời Là Gì
-
Lâm Thời Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lâm Thời - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐẠI BIỆN LÂM THỜI - Tra Cứu Pháp Luật
-
Hiện Tượng đồng Nghĩa Lâm Thời Qua Một Số Bài Ca Dao - Báo Cần Thơ
-
Chính Phủ Trung ương Lâm Thời Việt Nam - Wikipedia
-
Nội Dung Chính Sách Thành Tựu
-
Nghĩa Của Từ Lâm Thời - Từ điển Việt
-
Uỷ Ban Lâm Thời - Những Vấn đề Lý Thuyết Và Thực Tiễn
-
Tổ Chức Phi Chính Phủ Là Gì? :: Đoàn Luật Sư Tp. Hồ Chí Minh
-
Cách Mạng Tháng Tám Năm 1945 - Sự Kiện Vĩ đại Trong Lịch Sử Dân ...
-
Đại Biện Lâm Thời Archives - U.S. Embassy Hanoi