Từ điển Tiếng Việt "lâm Thời" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lâm thời" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lâm thời

- Tạm trong một thời gian, chưa chính thức : Chính phủ lâm thời.

ht. Tạm thời trong khi chờ đợi sự chính thức. Ban chấp hành lâm thời. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lâm thời

lâm thời
  • adj
    • provisional;
      • chính phủ lâm thời: Provisional government
ad interim
  • đại biện lâm thời: charge d'affaires ad interim
  • interim
  • báo cáo lâm thời: interim report
  • đại biện lâm thời: charge d'affaires ad interim
  • khoản cho vay (tín dụng) lâm thời: interim credit
  • quyết định lâm thời của trọng tài: interim award
  • provisional
  • chính phủ lâm thời: provisional government
  • hiệp định lâm thời: provisional agreement
  • bảo hiểm lâm thời
    facultative insurance
    có tính chất lâm thời
    temporary
    cổ phần lâm thời
    temporary share or stock fraction
    cổ phần lâm thời hoặc chia cắt cổ phần
    temporary share or stock fraction
    đại biểu lâm thời
    ad hoc representative
    nhân viên lâm thời
    temp
    tái bảo hiểm lâm thời
    facultative reinsurance
    tài sản lâm thời
    qualified property
    thấu chi lâm thời
    occasional overdraft
    thâm hụt lâm thời
    temporary deficit
    thuế quan lâm thời
    emergency tariff
    tính chất lâm thời
    temporary
    tiền lâm thời
    temporary money

    Từ khóa » Thích Lâm Thời Là Gì