Từ điển Tiếng Việt "lánh Nạn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lánh nạn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lánh nạn

- đg. Rời xa khỏi nơi đang có tai biến xã hội để tránh tai hoạ. Dân lánh nạn.

nđg. Rời xa nơi có tai biến, tai họa. Dân lánh nạn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lánh nạn

lánh nạn
  • verb
    • to flee away, to refuge

Từ khóa » Nơi Lánh Nạn Là Gì