Từ điển Tiếng Việt "linh Mục" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"linh mục" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm linh mục
- Một chức sắc Thiên chúa giáo coi một xứ đạo.
nam giới theo Công giáo, tình nguyện suốt đời tu hành, được bậc giám mục phong cho bảy "chức thánh" (giữ cửa, đọc sách, trừ quỷ, giúp lễ, trợ tế, phó tế, linh mục), được coi là người thay mặt Chúa để chăm sóc phần hồn cho tín đồ. Ở các xứ: một LM là chính xứ, có thể có một, hai hoặc ba LM phó xứ. Năm, bảy xứ khoanh lại thành một giáo hạt, giám mục chỉ định một LM có kinh nghiệm làm LM quản hạt (còn gọi là hạt trưởng) để cùng các LM khác trong hạt giúp nhau thực hiện các lễ nghi. Trong giao tiếp, tín đồ thường gọi các LM là "cha"; nếu LM có tuổi thì gọi là "cha già"; ngày trước, LM là người Tây Âu, được gọi là "cố" và LM người Việt được gọi là "cụ".
hd. Chức sắc trong đạo Thiên Chúa, dưới giám mục, cai quản một xứ đạo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Linh Mục
-
Linh Mục – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Linh Mục Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Linh Mục Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Vựng Công Giáo: Linh Mục - SimonHoaDalat
-
Là Gì? Nghĩa Của Từ Linh Mục Là Gì Đời Sống Linh Mục Là Một ...
-
Nghĩa Của Từ Linh Mục - Từ điển Việt
-
Linh Mục - Wiktionary Tiếng Việt
-
LINH MỤC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Linh Mục Tiếng Anh Là Gì
-
Lời Khuyên Cho Các Tân Linh Mục: Ý Nghĩa Thật Sự Của đời Linh Mục
-
Đức Khó Nghèo Của Linh Mục