Từ điển Tiếng Việt "lỗ Châu Mai" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lỗ châu mai" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lỗ châu mai

- Lỗ ở tường lô-cốt để ghé súng vào mà bắn ra ngoài.

lỗ trống ở tường công trình phòng ngự (lô cốt, tường thành) để bắn (súng, pháo) và quan sát. LCM thường có dạng hình khối mặt hình thang, kích thước phụ thuộc vào chiều dày của tường, loại hoả khí và nhiệm vụ của hoả lực.

nd. Lỗ ở thành công sự để bắn súng ra ngoài. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lỗ châu mai

balistraria
bartizan
crenel
crenel (le)
embrasure
Giải thích VN: Một không gian trên tường phòng hộ giữa hai tường lan can của một pháo đài.
Giải thích EN: An opening in a parapet between two merlons.
loop hole
có lỗ châu mai
castellated
thành lỗ châu mai
merlon

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Lỗ Châu Mai