Từ điển Tiếng Việt "lò Dò" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"lò dò" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lò dò
- Đi chậm như lần từng bước: Lò dò như cò bắt tép (tng).
nđg.1. Đi bước một như để dò đường. Lò dò như cò bắt tép (t.ng).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » đi Lò Dò Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Lò Dò - Từ điển Việt
-
Lò Dò - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lò Dò Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lò Dò Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Từ Lò Dò Là Gì
-
Từ Điển - Từ Lò Dò Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Lò Dò Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'lò Dò' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Lò Dò Như Cò Bắt Tép Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Lò Dò - Tiếng Anh
-
Nhân Viên Mới Lò Dò Bê đồ Cho Khách - VnExpress
-
Thử Lý Giải Những Sai Sót để đời - Tuấn Công Thư Phòng
-
Thành Ngữ – Tục Ngữ: Lò Dò Như Cò Phải Bão | Ca Dao Mẹ
-
Tiếng Việt Lớp 1 Tập 1 Bài 16 | Dạy Bé Học Chữ Cái Tập đọc Và Kể ...