Từ điển Tiếng Việt "lố" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lố" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lố
- ph. 1. Ngược đời và đáng cười : Ăn mặc lố. 2. Quá mức : Ăn tiêu lố quá.
nd. Bộ mười hai cái. Một lố bút chì.nt&p. Quá mức. Câu chuyện hơi lố. Mua lố: mua đắt.nđg. Ló, lú. Mặt trời vừa lố dạng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lố
lố- noun
- dozen
- nửa lố: half a dozen
- dozen
Từ khóa » Hơi Lố
-
Hơi Lố Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Hơi Lố - Bilibili
-
Hơi Lố - Bilibili
-
Quần Vic Thông Hơi Lố 10 Cái | Shopee Việt Nam
-
Hơi Lố Bằng Tiếng Pháp - Glosbe
-
My Tam, Profile Picture - Facebook
-
My Tam - Hè Lố..ố..ố.... Là Mùa Hè Hơi Lố...hihi... Hạ Long Nắng đẹp...
-
Tăng Cân Hơi Lố, Nên Lại Lăn đi Tập Nàooo, Yoooo #minhtrang
-
Hơi Lố - YouTube
-
LỐ 10 ĐÔI TẤT THÔNG HƠI NỮ
-
Đặt Câu Với Từ "hơi Lố"
-
Lỡ Tay Zoom Hơi Lố Các Bác đừng Soi Nhớ :)) - TikTok
-
Mèo Cười Haha Nhận Ra Có Vẻ Hơi Lố Vì đó Là Một Câu Chuyện Buồn