Từ điển Tiếng Việt "loại Suy" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"loại suy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

loại suy

hiện tượng một hay một nhóm yếu tố ngôn ngữ thay đổi và phát triển theo đặc tính hình thái hay nội dung của một nhóm yếu tố khác, do áp lực của hệ thống vận động muốn hướng tới sự ổn định, thống nhất và có sức sản sinh cao hơn trong phạm vi ngữ pháp và ngữ âm. Vd. trong tiếng Việt, những từ mới kiểu "ngói hoá, "nhớt kế", ... là được cấu tạo theo nguyên tắc LS từ hàng loạt các từ, tổ hợp định danh có phụ tố "hoá", "kế".

hdg. Suy luận bằng cách so sánh. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Tính Loại Suy Là Gì