Từ điển Tiếng Việt "lóc Cóc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lóc cóc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lóc cóc
- 1. Tiếng mõ kêu. 2. ph. Một mình thui thủi: Lóc cóc ra về, không ai tiễn chân.
nt. Chỉ âm thanh vang thanh và gọn như tiếng gõ xuống vật cứng. Tiếng mõ lóc cóc. Vó ngựa lóc cóc trên đường.np. Chỉ dáng đi lủi thủi, vất vả. Ngày hai buổi lóc cóc đi về.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » đi Lóc Cóc Là Gì
-
Lóc Cóc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Lóc Cóc - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Điển - Từ Lóc Cóc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'lóc Cóc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lóc Cóc Là Gì, Nghĩa Của Từ Lóc Cóc | Từ điển Việt
-
Lóc Cóc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tiếng Lóc Cóc Quen Thuộc Không Còn Nữa - Báo Phụ Nữ
-
Đi Học Lóc Cóc Theo Cùng - Hỏi Nhanh Đáp Gọn
-
Lóc Cóc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đi Học Lóc Cóc Theo Cùng Khi Về Lại Bắt Khom Lưng Cõng Về?
-
Đi Học Lóc Cóc Theo Cùng, Khi Về Lại Bắt Khom Lưng Cõng Về?
-
Lóc Cóc - Tuổi Trẻ Online
-
Đi Học Lóc Cóc Theo Cùng Khi Về Lại Bắt Khom Lưng Cõng Về Là Cái Gì