Từ điển Tiếng Việt "lỏng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lỏng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lỏng

- t. 1 (Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. Nước là một chất lỏng. 2 (ph.). Loãng. Cháo lỏng. 3 Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt. Chiếc xe đạp lỏng ốc. Dây buộc lỏng. Nới lỏng tay. 4 (dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra. Buông lỏng quản lí. Bỏ lỏng việc canh gác.

nt.1. Chỉ chất ở trạng thái chảy được, có thể tích nhất định nhưng hình dáng tùy thuộc vật chứa. Nước là một chất lỏng. 2. Loãng. Cháo lỏng. 3. Không được siết, gắn chặt. Dây buộc lỏng. Nới lỏng. 4. Không nghiêm ngặt, không chặt chẽ. Bỏ lỏng canh gác. Buông lỏng quản lý. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lỏng

lỏng
  • adj
    • thin; watery
      • cháo lỏng: watery rice gruel. liquid
      • chất lỏng: A liquid (subtance. loose
      • Được thả lỏng: to go loose
      • lỏng ra: to get loose
fluid
  • ao-xơ chất lỏng: fluid ounce (fluidounce)
  • chất lỏng: fluid dram
  • chất lỏng: fluid
  • giọt chất lỏng: fluid dram
  • ống dẫn dịch lỏng: fluid carrying line
  • liquid
  • amoniac lỏng: liquid ammonia
  • bộ điều chỉnh mức chất lỏng: liquid level controller
  • bộ phận tách chất lỏng: liquid trap
  • bộ phận thu hồi tác nhân chịu lạnh lỏng: liquid trap
  • cái chỉ cấp liệu lỏng: liquid indication
  • chất lỏng: liquid
  • chất lỏng quá lạnh: subcooled liquid
  • chất lỏng quá lạnh đông: supercooled liquid
  • chất lỏng trung gian: intermediary liquid
  • chất lỏng xông khói dùng để sản xuất fomat: cheese liquid smoke
  • chất màu lỏng: liquid colour
  • chất rửa lỏng: liquid detergent
  • đơn vị đo lường chất lỏng: liquid measure
  • đường lỏng: liquid sugar
  • hàng lỏng: liquid cargo
  • máy điều chỉnh chuyển chất lỏng: liquid feed regulator
  • máy điều chỉnh chuyển tác nhân lạnh lỏng: liquid feed regulator
  • máy rót chất lỏng không ga: still liquid filler
  • mật ong lỏng: liquid honey
  • nhiệt lượng quá lạnh của chất lỏng: liquid subcooling heat
  • ống dẫn dịch lỏng: liquid line
  • sự chiết chất cặn bằng chất lỏng: solid- liquid extraction
  • sự chiết chất lỏng bằng chất lỏng: liquid extraction
  • sự điều chỉnh mức chất lỏng: liquid level control
  • sự phun tác nhân lỏng: liquid interior
  • tài sản lỏng: liquid assets
  • thiết bị lắng chất lỏng: liquid separator
  • thùng chứa acid sunfurơ lỏng: Liquid SO storage tank
  • vỏ kẹo lỏng (nhân lỏng): liquid centre
  • vòi phun chất lỏng: liquid header
  • sloppy
    ấn nhiệt hóa lỏng
    latent heat of liquefaction
    bao bì lỏng sút
    loose packing
    bơm amoniac lỏng
    ammonia pump
    bơm macma (dùng cho chất lỏng nhớt)
    magma pump
    bột cà chua lỏng
    light tomato puree
    bột lỏng
    thin paste

    Từ khóa » Sự Lỏng Là Gì