Từ điển Tiếng Việt "lườm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"lườm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm lườm
- đgt. Đưa mắt liếc ngang với người nào đó để tỏ ý không bằng lòng hay tức giận: lườm bạn vẻ trách móc.
nđg. Đưa mắt nhìn ngang tỏ ý tức giận, đe dọa.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh lườm
lườm- verb
- to look askance; to scoul at
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Lườm
-
• Các Từ đồng Nghĩa Tốt Nhất Cho Lườm 2022 - Synonym Guru
-
Nghĩa Của Từ Lườm - Từ điển Việt
-
Lườm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lườm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lườm Lườm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lườm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lườm Là Gì, Nghĩa Của Từ Lườm | Từ điển Việt
-
Khám Phá Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Giải Mã Sức Mạnh Của ánh Mắt Con Người - BBC News Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Lườm Lườm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
A)tìm 3 Từ đồng Nghĩa Với Từ Rộng Lớnb)tìm 2 Từ đồng Nghĩa ... - Hoc24
-
Đã Có Một Loại Sữa Tươi Chuẩn Hà Lan Với Sứ Mệnh “cân Bằng Dinh ...