Từ điển Tiếng Việt "nâng Niu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nâng niu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nâng niu
- Chăm chút một cách âu yếm: Mẹ nâng niu con.
nđg. Ôm ấp, tưng tiu. Nâng niu vật quí.Được nâng niu từ tấm bé.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nâng niu
nâng niu- Take a loving care of
- Mẹ nâng niu con: A mother that takes a loving care of her baby
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nâng Niu Là Gì
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Nâng Niu Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Nâng Niu - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nâng Niu Nghĩa Là Gì?
-
Nâng Niu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nâng Niu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nâng Niu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ âu Yếm Là Từ Gì ? Câu Hỏi 1315581
-
'nâng Niu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Từ Nâng Niu Là Gì
-
40 Cặp Từ Trái Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết - Pasal
-
Trái Nghĩa Với Yêu Thương Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Nựng Nịu - Giải Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Tìm 4 Từ Trái Nghĩa Với Nhân Hậu, Luyện Từ Và Câu