Từ điển Tiếng Việt "nâng Niu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nâng niu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nâng niu

- Chăm chút một cách âu yếm: Mẹ nâng niu con.

nđg. Ôm ấp, tưng tiu. Nâng niu vật quí.Được nâng niu từ tấm bé. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nâng niu

nâng niu
  • Take a loving care of
    • Mẹ nâng niu con: A mother that takes a loving care of her baby

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nâng Niu Là Gì