Từ điển Tiếng Việt "nghĩ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nghĩ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nghĩ

- đgt 1. Vận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi: ăn có nhai, nói có nghĩ (tng). 2. Xét rằng: Sự đời nghĩ cũng nực cười, một con cá lội, mấy người buông câu (cd). 3. Có ý kiến về việc gì: Họ đề nghị thế, ông nghĩ thế nào? 4. Quan tâm đến: Anh phải nghĩ đến sức khỏe của các cháu. 5. Tưởng nhớ đến: Nghĩ người ăn gió nằm mưa xót thầm (K). 6. Coi là, cho là: Vào rừng chẳng biết lối ra, thấy cây núc nác nghĩ là vàng tâm (cd).

nđg. 1. Vận dụng trí tuệ để nhận thức, suy xét, phán đoán. Nghĩ mãi không ra. Dám nghĩ dám làm. 2.Nhớ đến, tưởng đến. Ở xa lúc nào cũng nghĩ về quê hương. 3. Cho là, cho rằng. Tôi nghĩ là anh ấy sẽ đến.

xem thêm: nghĩ, suy nghĩ, nghĩ ngợi, tưởng, lo nghĩ, tư lự, ưu tư

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nghĩ

nghĩ
  • verb
    • to think
reckon
  • nghĩ là: reckon
  • nghĩ rằng: reckon
  • suy nghĩ: reckon
  • Người đầu tư giá tăng Người nghĩ rằng giá sẽ tăng
    bull
    cảm nghĩ
    sentiment
    nghĩ đến việc mua (món hàng nào đó)
    in the market for
    nghĩ ra hướng về người sử dụng
    user-oriented
    suy nghĩ cảm tính
    hunch
    ý tưởng sản phẩm (ý nghĩ về một sản phẩm khả hữu)
    product idea

    Từ khóa » Nghĩ đến Nghĩa Là Gì