Từ điển Tiếng Việt "nghi Thức" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nghi thức" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nghi thức
- dt. Hình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn: nghi thức Đội nghi thức của lời nói.
hd. Cách thức làm lễ, giữ lễ cho đúng trong giao tiếp hay trong việc tế lễ. Theo đúng nghi thức ngoại giao. Nghi thức Đội.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nghi thức
nghi thức- noun
- form; formality; ceremony
|
|
|
Từ khóa » Nghi Thức Nghĩa Là Gì
-
Nghi Thức – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nghi Thức - Từ điển Việt
-
Nghi Thức Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghi Thức Và ý Nghĩa Của Nghi Thức - Vườn Hoa Phật Giáo
-
Nghi Thức Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Nghi Thức (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa)
-
Nghi Lễ Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
NGHI THỨC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Nghi Thức - Đạo Phật Ngày Nay
-
Tiếp Cận Lý Thuyết Nghi Lễ Chuyển đổi Trong Nghiên Cứu Nhân Học
-
Cụm Từ Nghi Gia Nghi Thất Có Nghĩa Là Gì? Thiếp Sở Dĩ Nương Tựa Vào ...
-
Rối Loạn Nhân Cách ám ảnh Nghi Thức (OCPD) - Cẩm Nang MSD
-
Nghi Thức - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mạn Về Chữ Nghi Trong đời Sống Hiện đại - DU LỊCH