Từ điển Tiếng Việt "người Chứng Kiến" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"người chứng kiến" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

người chứng kiến

trong tố tụng hình sự là người không liên quan đến vụ án được mời tham dự để chứng kiến việc tiến hành một số hoạt động điều tra trong những trường hợp luật định. Bộ luật tố tụng hình sự (các điều 100, 114, 118, 119, 120, 121, 125, 126, 127 và 128) quy định khi tiến hành các hoạt động điều tra sau đây thì điều tra viên phải mời NCK tham dự: bắt người, khám người; khám nghiệm hiện trường; thực nghiệm điều tra; thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm; khám chỗ ở, địa điểm; tạm giữ đồ vật, tài liệu khi khám xét; kê biên tài sản. Thông thường, chỉ cần có một NCK tham dự việc tiến hành hoạt động điều tra, nhưng cá biệt cũng có trường hợp cần có 2 NCK. NCK có trách nhiệm xác nhận nội dung và kết quả công việc của điều tra viên tiến hành khi mình có mặt và có thể nêu ý kiến cá nhân. Ý kiến đó được ghi vào biên bản pháp luật.

"Người được mời tham dự hoạt động điều tra trong những trường hợp do Bộ luật tố tụng hình sự quy định: - Nhận dạng (Điều 114). - Khám chỗ ở, địa điểm (Điều 118). - Thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm tại bưu điện (Điều 119). - Tạm giữ đồ vật, tài liệu khi khám xét (Điều 120). - Kê biên tài sản (Điều 121). - Khám nghiệm hiện trường (Điều 125). - Khám nghiệm tử thi (Điều 126). - Xem xét dấu vết trên thân thể (Điều 127). - Thực nghiệm điều tra (Điều 128). Trong đa số trường hợp chỉ cần một người chứng kiến; trong một số trường hợp theo quy định cần phải có hai người chứng kiến. Người chứng kiến có trách nhiệm xác nhận nội dung và kết quả công việc mà điều tra viên đã tiến hành trong khi mình có mặt và có thể nêu ý kiến cá nhân; ý kiến này được ghi vào biên bản."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 340

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Người Chứng Kiến