Từ điển Tiếng Việt "nguyên Tắc" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nguyên tắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nguyên tắc
- dt (H. nguyên: gốc; tắc: phép tắc) 1. Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội: Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (HCM). 2. Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động: Nguyên tắc đòn bẩy.
hd. Những quy định, phép tắc, tiêu chuẩn làm cơ sở để làm việc, xem xét. Nguyên tắc sử dụng máy móc.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nguyên tắc
nguyên tắc- adj
- priciple; fundamental
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Nguyên Tắc Là Gì
-
Nguyên Tắc Là Gì? Khái Niệm Nguyên Tắc Như Thế Nào?
-
Nguyên Tắc Là Gì? Khái Niệm Nguyên Tắc? - Học Luật OnLine
-
Khái Niệm Nguyên Tắc Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Nguyên Tắc Là Gì? Phân Tích Mối Liên Hệ Giữa Nguyên Lý Và Quy Tắc?
-
Nguyên Tắc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nguyên Tắc Là Gì? Theo Fayol Có Những Nguyên Tắc Quản Lý Nào?
-
Quy Tắc Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Nguyên Tắc Là Gì?
-
Các Nguyên Tắc Hoạt động Của Hợp Tác Xã Là Gì? - Luật Hoàng Sa
-
Hợp đồng Nguyên Tắc Là Gì? - GLaw Vietnam
-
Khái Niệm Nguyên Tắc Như Thế Nào - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Giá Trị Pháp Lý Của Hợp đồng Nguyên Tắc Và Hình Thức Hợp đồng
-
Wikipedia:"Bỏ Qua Mọi Quy Tắc" Nghĩa Là Gì?