Từ điển Tiếng Việt "nguyên Tắc" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nguyên tắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nguyên tắc

- dt (H. nguyên: gốc; tắc: phép tắc) 1. Điều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội: Nguyên tắc của ta thì phải vững chắc, nhưng sách lược của ta thì linh hoạt (HCM). 2. Điều cơ bản rút ra từ thực tế khách quan để chỉ đạo hành động: Nguyên tắc đòn bẩy.

hd. Những quy định, phép tắc, tiêu chuẩn làm cơ sở để làm việc, xem xét. Nguyên tắc sử dụng máy móc. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nguyên tắc

nguyên tắc
  • adj
    • priciple; fundamental
canon
guidelines
  • những nguyên tắc chỉ đạo (quy hoạch, lập kế hoạch): planning guidelines
  • original
    policy
    principle
  • nguyên tắc LIFO: LIFO principle
  • nguyên tắc bảo toàn năng lượng: principle of conservation of energy
  • nguyên tắc chỉ đạo: guiding principle
  • nguyên tắc chung: general principle
  • nguyên tắc cơ bản: general principle
  • nguyên tắc của sự tối ưu: principle of optimality
  • nguyên tắc dò tìm (ga): leak detection principle
  • nguyên tắc dò tìm (gas): leak detection principle
  • nguyên tắc dùng dao động khí: pulse air principle
  • nguyên tắc họa: principle of drawing
  • nguyên tắc ngoại lệ: exception principle
  • nguyên tắc quy nạp thứ hai: second induction principle
  • nguyên tắc trao đổi độ ổn định: stability exchange principle
  • nguyên tắc trừu tượng hóa: principle of abstraction
  • nguyên tắc tương ứng: principle of correspondence
  • nguyên tắc vận hành: principle of operation
  • tính đơn thể, nguyên tắc gạch xây dựng: building brick principle
  • rule
  • nguyên tắc cơ bản: basic rule
  • nguyên tắc đồng thứ nguyên: homodimensional rule
  • nguyên tắc phân việc: dispatching rule
  • nguyên tắc sản xuất: production rule
  • các nguyên tắc chung về thiết kế
    general principles of the design
    các nguyên tắc tính cước được chấp nhận chung
    Generally Accepted Accounting Principles (GAAP)
    các nguyên tắc tính toán phân bố
    Principles Of Distributed Computing (PODC)
    các nguyên tắc và thực tế của lập trình song song
    Principles and Practice Of Parallel Programming (PPOPP)
    nguyên tắc chấp nhận
    acceptance criteria
    nguyên tắc của các ngôn ngữ lập trình
    Principles Of Programming Languages (POPL)
    nguyên tắc phân loại (thông tin)
    base of division
    nguyên tắc thiết kế
    basis (of design)
    siêu nguyên tắc
    meta-rule
    axiom
    guidelines
  • các nguyên tắc chỉ đạo kiểm toán quốc tế: international auditing guidelines
  • principle
  • nguyên tắc bán hàng thực tế: realization principle
  • nguyên tắc báo cáo: reporting principle
  • nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi: principle of equality and mutual benefit
  • nguyên tắc bút toán khi phát sinh: accrual principle of accounting
  • nguyên tắc câu lạc bộ: club principle
  • nguyên tắc chỉ đạo: governing principle
  • nguyên tắc chỉ đạo: guiding principle
  • nguyên tắc chung, tổng quát: general principle
  • nguyên tắc có qua có lại: principle of reciprocity
  • nguyên tắc có thể tách ra: principle of separability
  • nguyên tắc công khai: disclosure principle
  • nguyên tắc công khai: principle of disclosure
  • nguyên tắc cùng chịu trách nhiệm: principle of co-responsibility
  • nguyên tắc dân tộc tự quyết: principle of national self-determination
  • nguyên tắc đa công dụng: multiple-use principle
  • nguyên tắc đánh thuế bình đẳng: equity taxation principle
  • nguyên tắc đối ngẫu: duality principle
  • nguyên tắc được chấp nhận rộng rãi: generally accepted accounting principle
  • nguyên tắc gây ô nhiễm phải bồi thường: polluter pays principle
  • nguyên tắc hỗ huệ: principle of reciprocity
  • nguyên tắc kế toán cơ bản: basic accounting principle
  • nguyên tắc kế toán thường được chấp nhận: generally accepted accounting principle
  • nguyên tắc khách quan: objectivity principle
  • nguyên tắc khách quan: objective principle
  • nguyên tắc kỳ kế toán: time period principle
  • nguyên tắc liên tục kinh doanh (trong kế toán): going concern principle
  • nguyên tắc lợi ích đồng đều: principle of equal advantage
  • nguyên tắc lợi ích so sánh: principle of comparative advantage
  • nguyên tắc lợi nhuận: profit principle
  • nguyên tắc lợi nhuận trên hết: profit-first principle
  • nguyên tắc lợi thế so sánh: principle of comparative advantage
  • nguyên tắc lợi thế so sánh: comparative advantage principle
  • nguyên tắc loại trừ: exclusion principle
  • nguyên tắc lưu thông hàng hóa tự do: principle of free movement of goods
  • nguyên tắc ngăn chặn: exclusion principle
  • nguyên tắc ngoại lệ: exception principle
  • nguyên tắc nhất quán: consistency principle
  • nguyên tắc nhất quán (trong kế toán): consistency principle
  • nguyên tắc nhất quán trong kế toán: firm principle in accounting
  • nguyên tắc phân phối: allocation principle
  • nguyên tắc phí tổn: cost principle
  • nguyên tắc phí tổn phối hợp với thu nhập: cost matching income principle
  • nguyên tắc phối hợp: financial matching principle
  • nguyên tắc phù hợp: matching principle
  • nguyên tắc quyền đã có (đối với vật sở hữu chính đáng...): entitlement principle
  • nguyên tắc tăng tốc: acceleration principle
  • nguyên tắc thảo luận tự do: brainstorming principle
  • nguyên tắc thành tín: principle of good faith
  • nguyên tắc theo giá thành: cost principle
  • nguyên tắc thực thể kinh doanh: business entity principle
  • nguyên tắc thước đo tiền tệ: monetary principle
  • nguyên tắc thuế theo lợi ích: benefit principle
  • nguyên tắc tỉ lệ: principle of proportionality
  • nguyên tắc tiếp dân: entitlement principle
  • nguyên tắc tiết lộ công khai: disclosure principle
  • nguyên tắc tiết lộ đầy đủ: principle of full disclosure
  • nguyên tắc tiền tệ: currency principle
  • nguyên tắc tối đa: maximum principle
  • nguyên tắc tối ưu hóa: principle of optimality
  • nguyên tắc trọng yếu: materiality principle
  • nguyên tắc trong suốt tài khoản: full disclosure principle
  • nguyên tắc tự do cạnh tranh: principle of free competition
  • nguyên tắc về nước có nguồn ô nhiễm (phải bồi thường ...): polluter pays principle
  • nguyên tắc về nước có nguồn ô nhiễm (phải bồi thường): polluter pays principle
  • nguyên tắc xác định doanh thu: revenue principle
  • nguyên tắc xí nghiệp tự do: principle of free enterprise
  • sai về nguyên tắc: error of principle
  • thỏa thuận về nguyên tắc: agreement in principle
  • vấn đề nguyên tắc: point of principle
  • rule
  • nguyên tắc chậm nhất ít nhất: least and latest rule
  • nguyên tắc chậm nhất ít nhất: leasing and late rule
  • nguyên tắc cơ bản: ground rule
  • theorem
    các nguyên tắc cơ bản để tiến hành một cuộc kiểm toán
    basic principles governing audit
    các nguyên tắc cơ bản để tiến hành một cuộc kiểm toán
    basic rate
    các nguyên tắc kế toán
    accounting concepts
    các nguyên tắc kế toán
    accounting principles
    hiệp định nguyên tắc
    frame agreement
    nguyên tắc (quyết định theo) đa số
    majority rules
    nguyên tắc (quyết định) theo đa số
    majority rules
    nguyên tắc chỉ đạo 10%
    ten percent guideline
    nguyên tắc chở hàng từ cạnh tàu đến cạnh tàu
    alongside to alongside
    nguyên tắc công bằng
    natural justice
    nguyên tắc cùng loại
    ejusdem generis

    Từ khóa » Nguyên Tắc Là Gì