Từ điển Tiếng Việt "nhân Nghĩa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhân nghĩa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhân nghĩa

- Lòng yêu thương người và sự biết làm điều phải: Đối xử với nhau phải có nhân nghĩa.

khái niệm đạo đức của Nho giáo, trong đó nhân chỉ lòng thương người, nghĩa chỉ việc nên làm, đáng làm theo đạo lí, lẽ phải. Trong các sách kinh điển Nho giáo, nhân thường gắn liền với nghĩa. Nhân được coi là gốc của nghĩa. Nhân là tình thương yêu rộng lớn, thiên về tình cảm mà trước hết là tình cảm trong năm mối quan hệ cơ bản của con người (ngũ luân): vua tôi, cha con, chồng vợ, anh em, bè bạn. Nghĩa là trách nhiệm của con người trong việc thực hiện điều nhân (tức là trách nhiệm trong năm mối quan hệ cơ bản nói trên).

Ở Việt Nam, tư tưởng NN theo truyền thống đạo đức của dân tộc đã được nhiều nhà văn hoá, tiêu biểu là Nguyễn Trãi, Hồ Chí Minh, thể hiện rất rõ.

hd. Nhân đức và tình nghĩa. Ăn ở có nhân nghĩa. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhân nghĩa

nhân nghĩa
  • Benevolence and righteousness
    • Đối xử với nhau phải có nhân nghĩa: Benevolence and righteousness are necessary in uor dealing with one another

Từ khóa » Việc Nhân Nghĩa Là Gì