Từ điển Tiếng Việt "nhăn Nhíu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhăn nhíu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhăn nhíu

- t. (id.). (Mặt) có nhiều nếp nhăn (thường là nói về nét mặt khi tỏ vẻ không vừa ý). Lông mày cau lại, nhăn nhíu.

nt. Có nhiều nếp nhăn vì không vừa ý!Lông mày cau lại, nhăn nhíu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhăn nhíu

nhăn nhíu
  • adj
    • creased up, wrinkled up

Từ khóa » Nhăn Nhíu Nghĩa Là Gì