Từ điển Tiếng Việt "nhiều Chuyện" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhiều chuyện" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhiều chuyện

- Nói người hay nhỏ to những điều lôi thôi: Nhiều chuyện quá, không gần được ai.

nđg. Kiếm chuyện lôi thôi. Đừng nhiều chuyện! Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhiều chuyện

nhiều chuyện
  • như lắm chuyện

Từ khóa » Nhiều Chuyện Nghĩa Là Gì