Từ điển Tiếng Việt "nhịp Chẵn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhịp chẵn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhịp chẵn

(cg. nhịp điệu chẵn), loại nhịp điệu có ô nhịp gồm 2 phách. NC được biểu thị bằng khuôn nhịp kí hiệu trên khuông nhạc ngay đầu bản nhạc; đó là một phân số, trong đó mẫu số là số được chia bằng đơn vị độ dài nhạc thanh bằng dấu tròn, còn tử số là số lượng phách, mỗi phách có độ dài bằng số thành của phép chia trên. Vd. NC 2/4 có 1 dấu tròn: 4 (mẫu chẵn) = 1 dấu đen là độ dài của 1 phách và ô nhịp của NC 2/4 này gồm 2 (tử số) phách, mỗi phách có độ dài bằng 1 dấu đen như vậy. Cũng bằng cách tính toán đó, ta có ô nhịp của NC 2/8 gồm 2 phách, mỗi phách có độ dài bằng 1 dấu tròn: 8 = 1 móc đơn.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nhịp Chẵn Nhịp Lẻ