Từ điển Tiếng Việt "nhịp Lẻ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhịp lẻ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhịp lẻ

(cg. nhịp điệu lẻ), loại nhịp điệu có ô nhịp gồm 3 phách. NL được biểu hiện bằng khuôn nhịp kí hiệu trên khuông nhạc ngay đầu bản nhạc; đó là một phân số, trong đó mẫu số là số được chia của đơn vị độ dài nhạc thanh bằng 1 dấu tròn, còn tử số là số lượng phách mà mỗi phách có độ dài bằng số thành của phép chia trên. Vd. NL 3/4 có 1 dấu tròn: 4 (mẫu số) = 1 dấu đen là độ dài của 1 phách và ô nhịp của NL 3/4 này gồm 3 (tử số) phách, mỗi phách có độ dài bằng 1 dấu đen như vậy. Cũng bằng cách tính toán đó, ta có ô nhịp của NL 3/8 gồm phách, mỗi phách có độ dài bằng 1 dấu tròn: 8 = 1 móc đơn.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Nhịp Chẵn Nhịp Lẻ