Từ điển Tiếng Việt "nhọc Nhằn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhọc nhằn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhọc nhằn
- Vất vả và mệt mỏi : Nhọc nhằn lắm mới xong được việc.
nt. Khó nhọc, vất vả. Công việc nhọc nhằn.xem thêm: nhọc, mệt, nhọc nhằn, nhọc mệt, vất vả, nặng nhọc, khó nhọc
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhọc nhằn
nhọc nhằn- adj
- tired; fatigued
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nhọc Nhằn Là Gì
-
Từ Trái Nghĩa Với Nhọc Nhằn Câu Hỏi 2978442
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Nhọc Nhằn .Rồi đặt 2 Câu - Hoc24
-
Bài 1: Tìm Những Từ Trái Nghĩa Với Mỗi Từ Sau:a) Khiêm Tốn - Hoc24
-
Điền Từ Trái Nghĩaa, Khiêm Tốn- ........ B, Tiết Kiệm- ...... C, Cẩn Thận- ..... D ...
-
Bài 1: Tìm Những Từ Trái Nghĩa Với Mỗi Từ Sau:a) Khiêm Tốn - Olm
-
Từ Trái Nghĩa Với Từ Nhọc Nhằn - Idioms Proverbs
-
Nhọc Nhằn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nào Trái Nghĩa Với Từ “truân Chuyên” Nhọc Nhằn... - Vietjack.online
-
[CHUẨN NHẤT] Từ Trái Nghĩa Với An Nhàn - TopLoigiai
-
Từ Nào Trái Nghĩa Với Từ “truân Chuyên” Nhọc Nhằn
-
Nghĩa Của Từ Rough - Từ điển Anh - Việt
-
Từ Nào Trái Nghĩa Với Từ “truân Chuyên” Nhọc Nhằn - Khóa Học
-
Bài Tập Rèn Luyện, Củng Cố Về Từ Trái Nghĩa - Tài Liệu Text - 123doc