Từ điển Tiếng Việt "nhỏm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhỏm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhỏm

- đg. Đang nằm bỗng ngồi lên: Thấy y sĩ đến, bệnh nhân nhỏm dậy.

nđg.x.Nhổm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhỏm

nhỏm
  • Sit up suddenly
    • Đang nằm, nghe có khách nhỏm dậy: To sit up suddenly when hearing a visitor coming

Từ khóa » Nhỏm Dậy