Từ điển Tiếng Việt "nồng Nàn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nồng nàn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nồng nàn

- tt. 1. (Mùi) đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên: mùi rượu nồng nàn Hương bưởi thơm nồng nàn. 2. (Ngủ) ngon giấc, sâu và say: giấc ngủ nồng nàn. 3. Mạnh mẽ, thiết tha và đậm đà: tình yêu nồng nàn.

nt.1. Đậm mùi một cách dễ chịu. Hương bưởi thơm nồng nàn. 2. Chỉ giấc ngủ say và sâu. Giấc ngủ nồng nàn. 3. Chỉ tình cảm thiết tha, sâu đậm. Tình yêu nồng nàn. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nồng nàn

nồng nàn
  • adj
    • deep; intense

Từ khóa » Tình Yêu Nồng Nàn Là Gì