Từ điển Tiếng Việt "nông Thôn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nông thôn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nông thôn
- Làng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.
phần lãnh thổ của một nước hay của một đơn vị hành chính nằm ngoài lãnh thổ đô thị, có môi trường tự nhiên, hoàn cảnh kinh tế xã hội, điều kiện sống khác biệt với thành thị và dân cư chủ yếu làm nông nghiệp.
hd.. Nói chung thôn làng, nơi làm ruộng. Đời sống ở nông thôn và thành thị còn chênh lệch nhau khá nhiều.là phần địa giới hành chính không thuộc khu vực nội thành, nội thị các thành phố, thị xã, thị trấn.
Nguồn: 34/2006/QĐ-BCN
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nông thôn
nông thôn- Countryside, country
- nông thôn Việt Nam
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Nông Thôn
-
Các Từ đồng Nghĩa Với 3 Từ Nông Thôn,thành Thị,đất Nước Là Những Từ ...
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nông Thôn - Từ điển ABC
-
Trái Nghĩa Từ Nông Thôn Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nông Thôn Là Gì, Nghĩa Của Từ Nông Thôn | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Nông Thôn - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Nông Thôn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
NÔNG THÔN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thôn Dã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Mỗi Từ Sau:a)xóm Làng ... - Olm
-
Đồng Nghĩa Của Countryside - Idioms Proverbs