Từ điển Tiếng Việt "ổ Gà" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ổ gà" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ổ gà
- d. Chỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở. Đường nhiều ổ gà. Xe chồm qua một ổ gà.
nd. Chỗ đất lõm sâu xuống. Đường nhiều ổ gà.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ổ gà
ổ gà- noun
- pot-hole
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích VN: Lỗ hổng hoặc sự sụt lở bề mặt; cụ thể là: một lỗ hổng gồ ghề, bất thường ở bề mặt vỉa hè do tác động của thời tiết hoặc sức nặng. |
| Giải thích EN: A hole or depression in a surface; specific uses include: a rough, irregular hole in a pavement surface, caused by the effects of weathering or heavy use. |
|
|
|
|
Từ khóa » đường ổ Gà Là Gì
-
ổ Gà - Wiktionary Tiếng Việt
-
ổ Gà Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lái Xe Vượt ổ Gà Trên đường Cần Lưu ý Những Gì?
-
Ổ Gà Là Gì? - Máy Tính
-
Quốc Lộ 1: Đừng để “ổ Gà” Hóa “ổ Voi”
-
Đâu Là Nguyên Nhân Gây Nên "ổ Gà, ổ Voi"? - Báo Lao Động
-
Phương Pháp Vá ổ Gà Bằng Nhựa Nóng
-
[PDF] THEO DÕI TÌNH HÌNH Ổ GÀ Ở HOUSTON
-
La Liệt "ổ Gà", "ổ Trâu" Trên Con đường đau Khổ ở Hà Nội | Báo Dân Trí
-
Xuất Hiện Nhiều “ổ Gà” Trên Con đường Vừa Thảm Nhựa - CAND
-
ổ Gà Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vá đường Nhựa | Các Dạng Hư Hỏng đường Nhựa Và Cách Xử Lý
-
Mặt đường Quốc Lộ 1 Lộ Nhiều ổ Voi, ổ Gà Sau Mưa - NLD