Từ điển Tiếng Việt "ốm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ốm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ốm
- t. Mắc bệnh : ốm phải uống thuốc.
nt. Bị bệnh. Ốm liệt giường.nt. Gầy. Người ốm như que củi.xem thêm: ốm, đau
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ốm
ốm- adj
- ill; sick
- cáo ốm: to feign sick. thin; having lost weight
- người ốm: thin body
- ill; sick
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đau ốm Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đau ốm - Từ điển Việt
-
đau ốm - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'đau ốm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
'ốm đau' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đau ốm & Bài Học - Báo Đại Đoàn Kết
-
ốm - Wiktionary Tiếng Việt
-
ốm Yếu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chế độ ốm đau: Điều Kiện, Mức Hưởng, Thủ Tục Hưởng - LuatVietnam
-
Cơn đau Khốn Khổ Của Căn Bệnh 'ốm Vờ' - BBC News Tiếng Việt
-
Suy Giảm Khả Năng Lao động Dưới 5% Có được Hưởng Chế độ ốm ...
-
Bảo Hiểm Xã Hội Là Gì Và Các Chế độ BHXH Tại Việt Nam Năm 2022
-
BHXH Hà Nội Trả Lời Vướng Mắc Về Chế độ ốm đau Do Mắc COVID-19
-
Bệnh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giải Quyết Chế độ ốm đau Cho Những Ngày Nghỉ - Hỏi đáp
-
ĐAU ỐM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Điển - Từ ốm đau Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm