Từ điển Tiếng Việt "pháo Sáng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"pháo sáng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

pháo sáng

tên gọi chung các loại bom, đạn có công dụng đặc biệt để chiếu sáng trên khu vực mục tiêu về ban đêm. Được thả từ máy bay hoặc bắn, phóng từ pháo (súng) tên lửa... PS thường có dù, bảo đảm tốc độ rơi 2 - 8 m/s, thời gian chiếu sáng 40 - 120 s.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

pháo sáng

pháo sáng
  • Flare, star-shell
airplane flare
Giải thích VN: Một ngọn lửa được phóng ra từ một máy bay dùng làm tín hiệu, đặc biệt nó được gắn vào một cái dù nhỏ.
Giải thích EN: A flare that is released from an airplane as a signal or source of light, especially one that is attached to a small parachute.
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
flare
  • ánh sáng loé, ánh sáng báo hiệu, đèn chiếu sáng, pháo sáng: flare
  • pháo sáng có dù (tín hiệu): parachute flare
  • chất làm pháo hoa, pháo sáng
    pyrotechnics
    thuật làm pháo hoa, pháo sáng
    pyrotechnics

    Từ khóa » Súng Pháo Sáng Tiếng Anh