Từ điển Tiếng Việt "phát Tán" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phát tán" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phát tán

- Nói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.

hdg. Phân tán ra mọi nơi. Phát tán hạt nhờ gió.nđg. Làm cho ra mồ hôi để giải độc theo đông y. Thuốc phát tán. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phát tán

phát tán
  • Induce sweating, act as a sudatory substance
    • Scatter (nói về hạt của cây)
sissipate
hệ số ngăn phát tán
drag factor
khí phát tán
emission
khí phát tán
exhaust gas
nguồn phát tán
emission source
nguồn phát tán
pollution emitter
nguồn phát tán cục bộ
local emission source
nguồn phát tán ổn định
stationary emission source
nồng độ phát tán cực đại
maximum emission concentration
pha phát tán
disperse phase
phát tán chùm phân tử
Molecular Beam Epitaxy (MBE)
phát tán cục bộ
local emission
phát tán lạ
foreign emission
phát tán mùi hôi
odor emissions
phát tán mùi hôi
odour emissions
phát tán nhiệt
thermal diffusion
phát tán toàn cầu
global emission
sự phát tán
emission
sự phát tán
sipation
sự phát tán
sissipation
sự phát tán công suất
power dissipation
sự phát tán cục bộ
local emission
sự phát tán cục bộ
local emission source
sự phát tán dạng thể khí
gaseous diffusion
sự phát tán khí thải
exhaust gas emission
sự phát tán nhiệt
heat dissipation
viêm xương sụn phát tán
osteochondritis dissecans

Từ khóa » Sự Phát Tán Là J